bếp núc

Học thuật
Thân thiện
bếp núc

Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp núc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi nấu ăn, khu vực nhà bếp nói chung: Chỉ không gian, địa điểm dùng để chuẩn bị nấu nướng thức ăn.
    • Công việc nấu nướng, việc bếp núc nói chung: Chỉ toàn bộ những công việc, hoạt động liên quan đến việc nấu ăn quản lý nhà bếp.
    • (Nghĩa mở rộng) Công việc chuẩn bị, thủ thuật, kỹ xảo cơ bản của một nghề: Chỉ những công đoạn, bí quyết hay kỹ thuật nền tảng, thường được giữ kín, trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn bếp núc nhỏ nhưng rất ngăn nắp đầy đủ tiện nghi. (Chỉ không gian nhà bếp.)
    • Chị ấy đảm đang hết mọi việc bếp núc trong gia đình. (Chỉ công việc nấu nướng.)
    • Muốn viết văn hay, trước hết phải nắm vững những bếp núc cơ bản của nghề. (Chỉ kỹ thuật, bí quyết nền tảng của nghề viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bếp núc của...": Cụm từ dùng để chỉ những bí quyết, thủ thuật hay quy trình bên trong của một nghề nghiệp, công việc sáng tạo.
    • Anh ấy tiết lộ một vài bếp núc trong nghề nhiếp ảnh.
  • "lo chuyện bếp núc": Quán xuyến, đảm nhiệm công việc nấu nướng.
    • Mẹ tôi luôn tất bật lo chuyện bếp núc cho cả nhà.
Biến thể từ liên quan
  • Bếp (dt): Từ gốc, thường chỉ cụ thể hơn về nơi chốn (nhà bếp, căn bếp) hoặc dụng cụ (bếp ga, bếp điện).
  • Công việc nội trợ (dt): Cụm từnghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc bếp núc các việc nhà khác.
  • Ẩm thực (dt): Lĩnh vực liên quan đến ăn uống, nghệ thuật chế biến món ăn, mang tính chất trang trọng khái quát hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà bếp (dt): (Nghĩa 1) Nơi nấu ăn.
  • Việc nấu nướng (dt): (Nghĩa 2) Công việc bếp núc.
  • Bí quyết nghề (dt): (Nghĩa 3) Những điều cốt lõi, mật trong một nghề.
  • Thủ thuật (dt): (Nghĩa 3) Mẹo, cách thức thực hiện.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Giỏi/Thạo việc bếp núc: kỹ năng nấu nướng tốt.
    • ấy rất giỏi việc bếp núc.
  • Bận việc bếp núc: Bận rộn với công việc nấu nướng.
    • cụ lúc nào cũng bận việc bếp núc.
  • Bếp núc gia đình: Công việc nấu nướng phục vụ cho gia đình.
    • Bếp núc gia đình đôi khi một nghệ thuật.
bếp núc

Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp núc.

  1. dt. 1. Nơi nấu ăn nói chung: bếp núc sạch sẽ. 2. Công việc nấu ăn nói chung: lo chuyện bếp núc việc bếp núc. 3. Việc chuẩn bị tạo cơ sở với thủ thuật, tiểu xảo nhất định cho một nghề, một công việc nào đó: bếp núc của nhà văn trong bếp núc của công tác dịch thuật.